lo buồn

Học thuật
Thân thiện
lo buồn

Người mẹ lo buồn nhìn ra cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Buồn rầu lo nghĩ: Trạng thái tâm lý vừa cảm thấy buồn phiền, ưu sầu vừa mang nỗi lo âu, suy nghĩ về một điều đó. Đây sự kết hợp của hai cảm xúc "lo" "buồn".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy ngồi một mình, vẻ mặt lo buồn. ( ấy ngồi một mình với vẻ mặt vừa lo lắng vừa buồn .)
    • Nghe tin xấu, anh ấy lo buồn cả ngày. (Nghe tin xấu, anh ấy vừa lo vừa buồn suốt cả ngày.)
    • Đừng lo buồn quá, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi. (Đừng quá lo lắng buồn phiền, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét mặt lo buồn": diễn tả biểu hiện trên khuôn mặt thể hiện sự lo âu phiền muộn.
    • Sau cuộc điện thoại, nét mặt lo buồn của chị ấy khiến mọi người không khỏi băn khoăn.
  • "tâm trạng lo buồn": trạng thái tâm lý chung chung mang đặc trưng của sự lo buồn.
    • Những ngày mưa gió thường khiến tâm trạng tôi trở nên lo buồn.
Biến thể từ gần giống
  • Buồn phiền (động từ): buồn cảm thấy phiền muộn, ít nhấn mạnh yếu tố "lo" hơn so với "lo buồn".
  • Ưu (động từ/tính từ): lo nghĩ, suy một cách sâu sắc, thường trang trọng hơn.
  • Sầu muộn (động từ/tính từ): buồn một cách sâu sắc, nặng nề, thiên về nỗi buồn thẳm sâu.
Từ đồng nghĩa
  • Buồn rầu: buồn có vẻ rầu rĩ ra bên ngoài.
  • Âu lo: lo lắng, ưu (thường dùng trong văn chương, trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "lo buồn" do đây một động từ ghép đã hoàn chỉnh.

Thành ngữ liên quan
  • Lo sốt vó: lo lắng đến mức tột độ (nhấn mạnh cường độ của sự lo lắng, khác với "lo buồn" nhấn mạnh sự kết hợp cảm xúc).
  • Buồn như cha chết: rất buồn (thành ngữ so sánh, nhấn mạnh cường độ nỗi buồn đơn thuần).
lo buồn

Người mẹ lo buồn nhìn ra cửa sổ.

  1. đg. Buồn rầu lo nghĩ.